Tiền tệQuy đổi

50 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?

Euro là đồng tiền chung của Liên minh châu Âu và có giá trị cao hơn nhiều so với đồng tiền Việt Nam, đồng VND. Ngày hôm nay, khách hàng quan tâm đến tỷ giá 50 Euro bao nhiêu tiền Việt Nam. Tuy nhiên, việc tra cứu tỷ giá Euro tại Việt Nam có thể gây khó khăn cho nhiều người.

Để giải đáp thắc mắc này, Norway sẽ cung cấp thông tin về tỷ giá Euro hiện tại.

Tỷ giá tiền Euro bằng bao nhiêu tiền Việt?

Tương tự như đồng đô la Mỹ và các đồng tiền nước ngoài khác, đồng Euro có tỷ giá cố định khi chuyển đổi sang tiền Việt. Tỷ giá của đồng tiền này được Ngân hàng Nhà nước công bố và niêm yết. Tỷ giá Euro có thể tăng giảm dựa trên biến động của nền kinh tế.

Thông tin cập nhật mới nhất cho ngày 06/06/2023 cho thấy tỷ giá đồng Euro là:

1 Euro = 24.846,37 VND

Điều đó cho thấy đồng tiền Euro có giá trị cao hơn đồng đô la Mỹ và nhiều lần lớn hơn tiền Việt Nam. Euro được coi là một trong những đồng tiền có giá trị cao nhất trên thế giới.

50 euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

50 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt?

Hiện nay, tỷ giá đồng Euro đổi sang đồng Việt là rất khác biệt. Cập nhật mới nhất cho ngày hôm nay, 18/05/2024, tỷ giá là:

  • 1 Euro = 24.846,37 VND
  • 10 Euro = 248.463,7 VND
  • 20 Euro = 496.927,4 VND
  • 50 Euro = 1.242.318,5 VND
  • 100 Euro = 2.484.637 VND
  • 500 Euro = 12.423.185 VND
Bài viết liên quan:  1 Bảng Anh (GBP) quy đổi được bao nhiêu tiền Việt?

Lưu ý rằng tỷ giá có thể thay đổi theo thời gian và tình hình kinh tế. Dưới đây là bảng quy đổi đồng Euro sang đồng Việt Nam:

Đồng EuroĐồng Việt Nam (VND)
10 Euro 248.463,68 VND
100 Euro2.484.636,80 VND
1.000 Euro 24.846.368,02 VND
10.000 Euro 248.463.680,20 VND
100.000 Euro2.484.636.802,00 VND
1.000.000 Euro 24.846.368.020,00 VND
Bảng quy đổi đồng Euro sang VND

Nếu bạn quan tâm đến việc quy đổi 50 Euro sang tiền Việt, thì số tiền tương ứng là 1.242.318,40 VND. Tuy nhiên, để có tỷ giá chính xác, bạn nên kiểm tra các tỷ giá mua và bán đồng Euro tại các ngân hàng. Điều này là cần thiết vì tỷ giá tham khảo chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác nhau tùy thuộc vào từng ngân hàng.

Tỷ giá đồng Euro tại các ngân hàng hôm nay

Dựa trên thông tin cập nhật mới nhất, tỷ giá đồng Euro đã được điều chỉnh tăng tại nhiều ngân hàng. Dưới đây là một bảng tỷ giá Euro tham khảo tại một số ngân hàng:

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank23.972,00 24.068,0025.101,00
ACB24.406,0024.504,0024.997,0024.997,00
Agribank24.098,0024.115,0025.018,00 
Bảo Việt23.753,0024.008,00 25.254,00
BIDV24.101,0024.166,0025.223,00 
CBBank24.222,0024.319,00 24.743,00
Đông Á24.330,0024.430,0024.770,0024.760,00
Eximbank24.397,0024.470,0024.927,00 
GPBank24.073,0024.318,0024.731,00 
HDBank24.290,0024.359,0024.893,00 
Hong Leong24.115,0024.253,0024.800,00 
HSBC24.081,0024.194,0024.950,0024.950,00
Indovina24.020,0024.282,0024.729,00 
Kiên Long24.215,0024.315,0024.759,00 
Liên Việt 24.335,0025.645,00 
MSB24.177,0024.227,0025.250,0025.220,00
MB24.196,0024.296,0025.466,0025.466,00
Nam Á24.116,0024.311,0024.751,00 
NCB23.903,0024.013,0025.034,0025.114,00
OCB24.245,0024.345,0025.060,0024.760,00
OceanBank 24.335,0025.645,00 
PGBank 24.352,0024.739,00 
PublicBank23.895,0024.136,0024.841,0024.841,00
PVcomBank24.145,0023.900,0025.235,0025.235,00
Sacombank24.267,0024.367,0025.124,0025.074,00
Saigonbank24.151,0024.312,0024.689,00 
SCB24.310,0024.380,0025.040,0025.040,00
SeABank23.906,0024.086,0025.096,0025.036,00
SHB24.331,0024.331,0024.761,00 
Techcombank23.861,0024.159,0025.185,00 
TPB24.037,0024.142,0025.238,00 
UOB23.793,0024.038,0025.046,00 
VIB24.350,0024.448,0024.830,00 
VietABank24.191,0024.341,0024.744,00 
VietBank24.243,0024.316,00 24.770,00
VietCapitalBank23.885,0024.126,0025.312,00 
Vietcombank23.899,8624.141,2725.238,69 
VietinBank24.352,0024.377,0025.487,00 
VPBank24.030,0024.196,0025.080,00 
VRB24.061,0024.126,0025.182,00 
Bảng tỷ giá đồng Euro các ngân hàng tại Việt Nam

Đổi tiền Euro ở đâu uy tín?

Việc tìm nơi để đổi tiền Euro không gặp khó khăn, vì Euro là một đồng tiền mạnh và phổ biến trên toàn cầu. Bạn có thể đổi tiền Euro ở các ngân hàng, sân bay, tổ chức tín dụng được cấp phép đổi ngoại tệ và cả các tiệm vàng. Tuy nhiên, khi lựa chọn nơi để đổi tiền Euro, bạn cần chắc chắn đến những địa chỉ có giấy phép để tránh rủi ro tài chính không đáng có.

Bài viết liên quan:  35.000 USD (35k US$) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
50 euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Đổi tiền Euro thông qua hệ thống ngân hàng là phương pháp hợp pháp nhất. Ngoài việc giảm thiểu rủi ro liên quan đến vi phạm hành chính, tiền rách hoặc tiền giả, đổi tiền tại ngân hàng còn giúp bạn tuân thủ các quy định và quy trình pháp lý. Tuy nhiên, quy trình đổi tiền tại ngân hàng có thể phức tạp và tốn nhiều thời gian, vì bạn cần cung cấp chứng minh mục đích và lý do đổi tiền Euro.

Từ bảng tỷ giá trên, chúng ta có thể nhận thấy rằng đồng Euro có mức tỷ giá cao khi chuyển đổi sang đồng tiền Việt, và tỷ giá này có sự chênh lệch giữa các ngân hàng. Khách hàng có thể sử dụng bảng tỷ giá này như một tiêu chí để lựa chọn ngân hàng phù hợp để thực hiện giao dịch đổi tiền Euro. Norway cám ơn bạn đã đọc bài viết này!

Norway Embassy In Hanoi

Norway Embassy in Hanoi đã tập hợp một đội ngũ biên tập có kiến thức và kinh nghiệm lâu năm trong ngành tài chính - ngân hàng. Một số thành viên của đội ngũ biên tập hiện tại đang làm cho các tập đoàn tài chính quốc tế. Norway Embassy mong muốn nhận được nhiều phản hồi và đóng góp từ người đọc thông qua các bình luận và gợi ý trên các bài viết.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button